Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 9 nét

sắc lệnh của vua · imperial order

訓 いまし(める),みことのり ・ 音 チョク

Hán Việt: sắc

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Chữ 束 (bó buộc) và 力 (sức mạnh): mệnh lệnh ràng buộc có quyền lực của vua. Hán Việt sắc → sắc lệnh, sắc phong.

Thông tin nhanh

Hán Việt
sắc
Âm On
チョク
Âm Kun
いまし(める),みことのり
Số nét
9
JLPT
N1

Âm On

チョク

Âm Kun

いまし(める),みことのり
Hán Việt: sắc

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Lực
2 nét

Ví dụ câu

天皇の勅書が読み上げられた。 (てんのうのちょくしょがよみあげられた)

Chiếu thư của Thiên hoàng đã được đọc lên.