漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
槽
N1 15 nét

bồn, máng · vat, tub, tank

訓 ふね ・ 音 ソウ

Hán Việt: tào

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 木 (gỗ) cho nghĩa, 曹 (tào) gợi âm: máng gỗ đựng nước, cái bồn, cái bể.

Thông tin nhanh

Hán Việt
tào
Âm On
ソウ
Âm Kun
ふね
Số nét
15
JLPT
N1

Âm On

ソウ

Âm Kun

ふね
Hán Việt: tào

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

木
Mộc (Cây)
4 nét

Ví dụ câu

水槽で金魚を飼っている。 (すいそうできんぎょをかっている)

Tôi nuôi cá vàng trong bể.