Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 10 nét

qua đời, ra đi · departed, die

訓 ゆ(く),い(く) ・ 音 セイ

Hán Việt: thệ

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 辶 (đi) cho nghĩa, 折 gợi âm: đi xa không trở lại. Hán Việt thệ → thệ thế (từ trần).

Thông tin nhanh

Hán Việt
thệ
Âm On
セイ
Âm Kun
ゆ(く),い(く)
Số nét
10
JLPT
N1

Âm On

セイ

Âm Kun

ゆ(く),い(く)
Hán Việt: thệ

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Sước
3 nét

Ví dụ câu

祖父は去年の春に逝った。 (そふはきょねんのはるにいった)

Ông tôi đã qua đời vào mùa xuân năm ngoái.