漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
雌
N1 14 nét

giống cái, mái · feminine, female

訓 め-,めす,めん ・ 音 シ

Hán Việt: thư

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Chữ 此 (thử) gợi âm, bộ 隹 (chim) cho nghĩa: con chim mái, giống cái, như thư hùng (雌雄) là mái trống.

Thông tin nhanh

Hán Việt
thư
Âm On
シ
Âm Kun
め-,めす,めん
Số nét
14
JLPT
N1

Âm On

シ

Âm Kun

め-,めす,めん
Hán Việt: thư

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

隹
Chuy
8 nét

Ví dụ câu

この犬は雌だ。 (このいぬはめすだ)

Con chó này là chó cái.