漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
視
N1 11 nét

nhìn, xem xét · inspection, regard as, see

訓 み(る) ・ 音 シ

Hán Việt: thị

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ kiến 見 (thấy) cho nghĩa, 示 (thị) gợi âm: nhìn kỹ. Hán Việt thị, như thị lực, giám thị, thị giác.

Thông tin nhanh

Hán Việt
thị
Âm On
シ
Âm Kun
み(る)
Số nét
11
JLPT
N1

Âm On

シ

Âm Kun

み(る)
Hán Việt: thị

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

見
Kiến
7 nét

Ví dụ câu

最近、視力が落ちた。 (さいきんしりょくがおちた)

Gần đây thị lực của tôi bị giảm.