漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
修
N3 10 nét

sửa; tu luyện, học · discipline, conduct oneself well, study

訓 おさ(める),おさ(まる) ・ 音 シュウ,シュ

Hán Việt: tu

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Hán Việt là tu, như tu sửa, tu luyện, tu nghiệp: sửa cho tốt, rèn luyện bản thân.

Thông tin nhanh

Hán Việt
tu
Âm On
シュウ,シュ
Âm Kun
おさ(める),おさ(まる)
Số nét
10
JLPT
N3

Âm On

シュウ,シュ

Âm Kun

おさ(める),おさ(まる)
Hán Việt: tu

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

亻
Nhân
2 nét

Ví dụ câu

自転車を修理してもらった。 (じてんしゃをしゅうりしてもらった)

Tôi đã nhờ sửa xe đạp.