訓 すべから(く),すべし,ひげ,まつ,もち(いる),もと(める) ・ 音 ス,シュ
Hán Việt: tu
Bộ Sam (彡, râu) cạnh bộ Hiệt (頁, đầu): vốn là râu trên mặt, sau mượn nghĩa cần phải, như tất tu (必須).
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
水は生活に必須だ。 (みずはせいかつにひっすだ)
Nước là thứ thiết yếu cho cuộc sống.