漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
須
N1 12 nét

cần phải, tất yếu · ought, by all means, necessarily

訓 すべから(く),すべし,ひげ,まつ,もち(いる),もと(める) ・ 音 ス,シュ

Hán Việt: tu

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ Sam (彡, râu) cạnh bộ Hiệt (頁, đầu): vốn là râu trên mặt, sau mượn nghĩa cần phải, như tất tu (必須).

Thông tin nhanh

Hán Việt
tu
Âm On
ス,シュ
Âm Kun
すべから(く),すべし,ひげ,まつ,もち(いる),もと(める)
Số nét
12
JLPT
N1

Âm On

ス,シュ

Âm Kun

すべから(く),すべし,ひげ,まつ,もち(いる),もと(める)
Hán Việt: tu

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

頁
Hiệt
9 nét

Ví dụ câu

水は生活に必須だ。 (みずはせいかつにひっすだ)

Nước là thứ thiết yếu cho cuộc sống.