漢
よ
Kanji
yo
Learn Today · Build Tomorrow
Trang chủ
Kanji
Từ vựng
JLPT
Chủ đề
Đọc hiểu
Luyện tập
✕
🔍
VI
▾
日本語
English
Tiếng Việt
🌙
☀️
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Kanji
Từ vựng
JLPT
Chủ đề
Đọc hiểu
Luyện tập
Kanji
Khám phá và học Kanji theo cấp độ, chủ đề hoặc tìm kiếm.
▦
☰
Tất cả
N5
N4
N3
N2
N1
協
hợp sức, hiệp lực
N3
8 nét
和
やわ(らぐ),やわ(らげる),なご(む),なご(やか),あ(える)
hòa bình; kiểu Nhật
N3
8 nét
改
あらた(める),あらた(まる)
sửa đổi, cải cách
N3
7 nét
設
もう(ける)
thiết lập, sắp đặt
N3
11 nét
加
くわ(える),くわ(わる)
thêm, gia tăng
N3
5 nét
平
たい(ら),たい(らげる),ひら
bằng phẳng, bình yên
N3
5 nét
報
むく(いる)
báo tin, báo đáp
N3
12 nét
点
つ(ける),つ(く),た(てる),さ(す),とぼ(す),とも(す),ぼち
điểm, chấm
N3
9 nét
結
むす(ぶ),ゆ(う),ゆ(わえる)
buộc, kết nối
N3
12 nét
第
thứ (chỉ thứ tự)
N3
11 nét
権
おもり,かり,はか(る)
quyền lực, quyền lợi
N3
15 nét
指
ゆび,さ(す),-さ(し)
ngón tay, chỉ vào
N3
9 nét
初
はじ(め),はじ(めて),はつ,はつ-,うい-,-そ(める),-ぞ(め)
lần đầu, ban đầu
N3
7 nét
予
あらかじ(め)
trước, dự định
N3
4 nét
解
と(く),と(かす),と(ける),ほど(く),ほぐ(す),わか(る),さと(る)
giải quyết, tháo gỡ
N3
13 nét
得
え(る),う(る)
được, thu được
N3
11 nét
共
とも,とも(に),-ども
cùng nhau, chung
N3
6 nét
活
い(きる),い(かす),い(ける)
sống, hoạt động
N3
9 nét
府
phủ, cơ quan nhà nước
N3
8 nét
面
おも,おもて,つら
mặt, bề mặt
N3
9 nét
委
ゆだ(ねる)
ủy thác, giao phó
N3
8 nét
告
つ(げる)
báo, nói cho biết
N3
7 nét
軍
いくさ
quân đội
N3
9 nét
反
そ(る),そ(らす),かえ(す),かえ(る),-かえ(る)
ngược lại, chống lại
N3
4 nét
‹ Trước
1
2
…
5
6
7
…
16
17
Sau ›
協
hợp sức, hiệp lực
N3
和
hòa bình; kiểu Nhật
N3
改
sửa đổi, cải cách
N3
設
thiết lập, sắp đặt
N3
加
thêm, gia tăng
N3
平
bằng phẳng, bình yên
N3
報
báo tin, báo đáp
N3
点
điểm, chấm
N3
結
buộc, kết nối
N3
第
thứ (chỉ thứ tự)
N3
権
quyền lực, quyền lợi
N3
指
ngón tay, chỉ vào
N3
初
lần đầu, ban đầu
N3
予
trước, dự định
N3
解
giải quyết, tháo gỡ
N3
得
được, thu được
N3
共
cùng nhau, chung
N3
活
sống, hoạt động
N3
府
phủ, cơ quan nhà nước
N3
面
mặt, bề mặt
N3
委
ủy thác, giao phó
N3
告
báo, nói cho biết
N3
軍
quân đội
N3
反
ngược lại, chống lại
N3