Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 11 nét

dừng lại · halt, stopping

訓 と(める),と(まる) ・ 音 テイ

Hán Việt: đình

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Người (亻) dừng chân nghỉ ở cái đình (亭, cũng gợi âm): dừng lại, như đình chỉ, đình công.

Thông tin nhanh

Hán Việt
đình
Âm On
テイ
Âm Kun
と(める),と(まる)
Số nét
11
JLPT
N3

Âm On

テイ

Âm Kun

と(める),と(まる)
Hán Việt: đình

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Nhân
2 nét

Ví dụ câu

両国は停戦に合意した。 (りょうこくはていせんにごういした)

Hai nước đã đồng ý đình chiến.