Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 13 nét

màu nâu · brown, woollen kimono

・ 音 カツ

Hán Việt: hạt

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 衤 (áo) cho nghĩa, 曷 gợi âm: áo vải thô màu nâu của người nghèo xưa. Hán Việt hạt → hạt sắc 褐色 (màu nâu).

Thông tin nhanh

Hán Việt
hạt
Âm On
カツ
Âm Kun
Số nét
13
JLPT
N1

Bộ thủ

Y 5 nét

Âm On

カツ

Âm Kun

Hán Việt: hạt

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Y
5 nét

Ví dụ câu

彼は褐色の肌をしている。 (かれはかっしょくのはだをしている)

Anh ấy có làn da nâu.