訓 あな ・ 音 ケツ 🔊
Hán Việt: huyệt
Chữ vẽ mái hang có lối vào ở dưới: cái hang, cái lỗ. Hán Việt huyệt như sào huyệt, huyệt đạo.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
靴下に穴が開いた。 (くつしたにあながあいた)
Tất của tôi bị thủng một lỗ.