Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 12 nét

gặp; đối đãi · meet, encounter, interview

訓 あ(う) ・ 音 グウ

Hán Việt: ngộ

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ Sước (辶, đi) cho nghĩa, chữ Ngu (禺) gợi âm: đang đi thì gặp nhau, như tao ngộ, đãi ngộ.

Thông tin nhanh

Hán Việt
ngộ
Âm On
グウ
Âm Kun
あ(う)
Số nét
12
JLPT
N1

Âm On

グウ

Âm Kun

あ(う)
Hán Việt: ngộ

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Sước
3 nét

Ví dụ câu

会社は社員の待遇を改善した。 (かいしゃはしゃいんのたいぐうをかいぜんした)

Công ty đã cải thiện đãi ngộ cho nhân viên.