漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
膚
N2 15 nét

da · skin, body, grain

訓 はだ ・ 音 フ

Hán Việt: phu

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ nhục 月 (thịt) ở dưới, 虍 gợi âm ở trên: lớp da bọc thịt. Hán Việt phu, như bì phu (da), da phu.

Thông tin nhanh

Hán Việt
phu
Âm On
フ
Âm Kun
はだ
Số nét
15
JLPT
N2

Âm On

フ

Âm Kun

はだ
Hán Việt: phu

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

月
Nguyệt
4 nét

Ví dụ câu

皮膚が乾燥している。 (ひふがかんそうしている)

Da tôi bị khô.