Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 16 nét

tránh, né · evade, avoid, avert

訓 さ(ける),よ(ける) ・ 音 ヒ

Hán Việt: tị

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ sước 辶 (đi) cho nghĩa, 辟 gợi âm: đi vòng để tránh né, như tị nạn.

Thông tin nhanh

Hán Việt
tị
Âm On
Âm Kun
さ(ける),よ(ける)
Số nét
16
JLPT
N1

Âm On

Âm Kun

さ(ける),よ(ける)
Hán Việt: tị

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Sước
3 nét

Ví dụ câu

地震のとき公園に避難した。 (じしんのときこうえんにひなんした)

Khi động đất, chúng tôi đã sơ tán ra công viên.