Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 7 nét

duỗi, vươn dài · expand, stretch, extend

訓 の(びる),の(ばす),の(べる),の(す) ・ 音 シン

Hán Việt: thân

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ nhân đứng (亻) cho nghĩa, 申 (tia chớp dài) gợi âm thân: người vươn thẳng mình ra, như thân duỗi.

Thông tin nhanh

Hán Việt
thân
Âm On
シン
Âm Kun
の(びる),の(ばす),の(べる),の(す)
Số nét
7
JLPT
N3

Âm On

シン

Âm Kun

の(びる),の(ばす),の(べる),の(す)
Hán Việt: thân

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Nhân
2 nét

Ví dụ câu

子どもの身長が伸びた。 (こどものしんちょうがのびた)

Chiều cao của đứa trẻ đã tăng lên.