Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 19 nét

nội tạng · internal organs

・ 音 ゾウ

Hán Việt: tạng

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 月 là 肉 (nhục — thân thể), ghép với 蔵 (tàng — cất giữ) gợi âm ゾウ. Những thứ được cất kín trong thân thể chính là nội tạng. Hán Việt "tạng": nội tạng, 心臓 tâm tạng tức quả tim.

Thông tin nhanh

Hán Việt
tạng
Âm On
ゾウ
Âm Kun
Số nét
19
JLPT
N1

Âm On

ゾウ

Âm Kun

Hán Việt: tạng

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Nguyệt
4 nét

Ví dụ câu

走ると心臓がどきどきします。 (はしるとしんぞうがどきどきします)

Khi chạy thì tim tôi đập thình thịch.