Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 17 nét

ưu tú, dịu dàng · tenderness, excel, surpass

訓 やさ(しい),すぐ(れる),まさ(る) ・ 音 ユウ,ウ

Hán Việt: ưu

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

亻 (người) cộng 憂 (ưu, lo lắng): người biết lo nghĩ cho người khác thì dịu dàng và ưu tú, như ưu tiên, ưu tú.

Thông tin nhanh

Hán Việt
ưu
Âm On
ユウ,ウ
Âm Kun
やさ(しい),すぐ(れる),まさ(る)
Số nét
17
JLPT
N3

Âm On

ユウ,ウ

Âm Kun

やさ(しい),すぐ(れる),まさ(る)
Hán Việt: ưu

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Nhân
2 nét

Ví dụ câu

彼女はとても優しい人です。 (かのじょはとてもやさしいひとです)

Cô ấy là người rất dịu dàng.