訓 やさ(しい),すぐ(れる),まさ(る) ・ 音 ユウ,ウ
Hán Việt: ưu
亻 (người) cộng 憂 (ưu, lo lắng): người biết lo nghĩ cho người khác thì dịu dàng và ưu tú, như ưu tiên, ưu tú.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
彼女はとても優しい人です。 (かのじょはとてもやさしいひとです)
Cô ấy là người rất dịu dàng.