漢
よ
Kanji
yo
Learn Today · Build Tomorrow
Trang chủ
Kanji
Từ vựng
JLPT
Chủ đề
Đọc hiểu
Luyện tập
✕
🔍
VI
▾
日本語
English
Tiếng Việt
🌙
☀️
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Kanji
Từ vựng
JLPT
Chủ đề
Đọc hiểu
Luyện tập
Kanji
Khám phá và học Kanji theo cấp độ, chủ đề hoặc tìm kiếm.
▦
☰
Tất cả
N5
N4
N3
N2
N1
諧
かな(う),やわ(らぐ)
hài hòa
N1
16 nét
宛
あ(てる),-あて,-づつ,あたか(も)
gửi đến (địa chỉ), như thể
N1
8 nét
貪
むさぼ(る)
tham lam
N1
11 nét
拉
らっ(する),ひし(ぐ),くだ(く)
lôi kéo, bắt cóc
N1
8 nét
踪
あと
dấu vết, tung tích
N1
15 nét
謁
yết kiến, bái kiến
N1
15 nét
辣
から(い)
cay, cay nghiệt
N1
14 nét
錮
ふさ(ぐ)
giam giữ
N1
16 nét
楷
chữ khải, ngay ngắn
N1
13 nét
憬
あこが(れる)
khao khát, ngưỡng mộ
N1
15 nét
嘲
あざけ(る)
chế giễu, nhạo báng
N1
15 nét
毀
こぼ(つ),こわ(す),こぼ(れる),こわ(れる),そし(る),やぶ(る)
phá hủy, hủy báng
N1
13 nét
塡
はま(る),うず(める),は(める),ふさ(ぐ)
lấp đầy, bù đắp
N1
13 nét
曖
くら(い)
mờ mịt, mập mờ
N1
17 nét
貌
かたち,かたどる
diện mạo, dáng vẻ
N1
14 nét
臆
むね,おくする
nhút nhát; đoán chừng
N1
17 nét
遜
したが(う),へりくだ(る),ゆず(る)
khiêm tốn, nhún nhường
N1
13 nét
遵
tuân theo
N1
15 nét
蔽
おお(う),おお(い)
che đậy, che giấu
N1
15 nét
丙
ひのえ
can Bính, hạng ba
N1
5 nét
賦
thuế, phân bổ; thiên phú
N1
15 nét
醒
さ(ます),さ(める)
tỉnh, thức tỉnh
N1
16 nét
戚
いた(む),うれ(える),みうち
họ hàng, thân thích
N1
11 nét
羨
うらや(む),あまり
ghen tị, thèm muốn
N1
13 nét
‹ Trước
1
2
…
43
44
45
…
46
47
Sau ›
諧
hài hòa
N1
宛
gửi đến (địa chỉ), như thể
N1
貪
tham lam
N1
拉
lôi kéo, bắt cóc
N1
踪
dấu vết, tung tích
N1
謁
yết kiến, bái kiến
N1
辣
cay, cay nghiệt
N1
錮
giam giữ
N1
楷
chữ khải, ngay ngắn
N1
憬
khao khát, ngưỡng mộ
N1
嘲
chế giễu, nhạo báng
N1
毀
phá hủy, hủy báng
N1
塡
lấp đầy, bù đắp
N1
曖
mờ mịt, mập mờ
N1
貌
diện mạo, dáng vẻ
N1
臆
nhút nhát; đoán chừng
N1
遜
khiêm tốn, nhún nhường
N1
遵
tuân theo
N1
蔽
che đậy, che giấu
N1
丙
can Bính, hạng ba
N1
賦
thuế, phân bổ; thiên phú
N1
醒
tỉnh, thức tỉnh
N1
戚
họ hàng, thân thích
N1
羨
ghen tị, thèm muốn
N1