Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 13 nét

đi lễ, đạt tới · visit a temple, arrive, attain

訓 けい(する),まい(る),いた(る),もう(でる) ・ 音 ケイ,ゲイ

Hán Việt: nghệ

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ ngôn 言 cho nghĩa, chữ 旨 gợi âm: đến nơi, đạt tới - "tạo nghệ" 造詣 là trình độ uyên thâm; cũng là đi lễ chùa.

Thông tin nhanh

Hán Việt
nghệ
Âm On
ケイ,ゲイ
Âm Kun
けい(する),まい(る),いた(る),もう(でる)
Số nét
13
JLPT
N1

Âm On

ケイ,ゲイ

Âm Kun

けい(する),まい(る),いた(る),もう(でる)
Hán Việt: nghệ

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Ngôn
7 nét

Ví dụ câu

正月に神社へ初詣に行った。 (しょうがつにじんじゃへはつもうでにいった)

Tết tôi đi lễ đền đầu năm.