訓 けい(する),まい(る),いた(る),もう(でる) ・ 音 ケイ,ゲイ
Hán Việt: nghệ
Bộ ngôn 言 cho nghĩa, chữ 旨 gợi âm: đến nơi, đạt tới - "tạo nghệ" 造詣 là trình độ uyên thâm; cũng là đi lễ chùa.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
正月に神社へ初詣に行った。 (しょうがつにじんじゃへはつもうでにいった)
Tết tôi đi lễ đền đầu năm.