Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 17 nét

cảm ơn, xin lỗi · apologize, thank, refuse

訓 あやま(る) ・ 音 シャ

Hán Việt: tạ

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ ngôn 言 (lời nói) cho nghĩa, 射 (xạ) gợi âm: lời nói cảm ơn hay xin lỗi, như cảm tạ, tạ lỗi.

Thông tin nhanh

Hán Việt
tạ
Âm On
シャ
Âm Kun
あやま(る)
Số nét
17
JLPT
N1

Âm On

シャ

Âm Kun

あやま(る)
Hán Việt: tạ

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Ngôn
7 nét

Ví dụ câu

心から感謝しています。 (こころからかんしゃしています)

Tôi thật lòng biết ơn.