Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 14 nét

thề, tuyên thệ · vow, swear, pledge

訓 ちか(う) ・ 音 セイ

Hán Việt: thệ

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

折 (bẻ gãy) + 言 (lời nói): lời nói dứt khoát như bẻ gãy mũi tên để thề. Hán Việt thệ như tuyên thệ.

Thông tin nhanh

Hán Việt
thệ
Âm On
セイ
Âm Kun
ちか(う)
Số nét
14
JLPT
N1

Âm On

セイ

Âm Kun

ちか(う)
Hán Việt: thệ

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Ngôn
7 nét

Ví dụ câu

二人は愛を誓った。 (ふたりはあいをちかった)

Hai người đã thề nguyện yêu nhau.