漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
🗣️
← Quay lại danh sách
🗣️ Hội thoạiJLPT N4⏱ 2 phút đọc漢 41 Kanji

週末しゅうまつ、友達ともだちを誘さそう

Rủ bạn đi chơi cuối tuần

健太けんたねえ、今週こんしゅうの土曜日どようび、暇ひま?

Kenta: Này, thứ Bảy tuần này cậu rảnh không?

美咲みさきうん、特とくに予定よていはないよ。どうしたの。

Misaki: Ừ, tớ không có hẹn gì đặc biệt. Có chuyện gì thế?

健太けんた見みたかったアニメの映画えいがが始はじまったんだ。一緒いっしょに行いかない?

Kenta: Bộ phim hoạt hình tớ muốn xem đã khởi chiếu rồi. Đi xem cùng tớ không?

美咲みさきいいね、行いきたい。何時なんじからの回かいにする?

Misaki: Hay đấy, tớ muốn đi. Cậu định xem suất mấy giờ?

健太けんた午後ごご二時にじの回かいはどう?終おわったら、駅前えきまえでラーメンでも食たべようよ。

Kenta: Suất 2 giờ chiều thì sao? Xem xong thì mình ăn mì ramen trước ga đi.

美咲みさき賛成さんせい。じゃあ、一時半いちじはんに駅えきの西口にしぐちで待まち合あわせね。

Misaki: Tớ đồng ý. Vậy 1 rưỡi mình hẹn nhau ở cửa Tây nhà ga nhé.

健太けんた了解りょうかい。遅おくれそうだったら、メッセージ送おくるね。

Kenta: Rõ. Nếu có vẻ đến muộn thì tớ sẽ nhắn tin nhé.

Nguồn: Kanjiyo biên soạn

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

漢 Kanji trong bài

Theo cấp JLPT · số nhỏ = số lần xuất hiện

N1 · 1

✍️ Mẫu câu & ngữ pháp

  • 〜ない?rủ rê thân mật: ... không?
  • 〜んだgiải thích (thể thông thường của 〜んです)
  • 〜はどう?... thì sao? (đề xuất)
  • 〜たらsau khi ... thì
  • 〜ようよmình ... đi (rủ rê)
  • 〜そうだったらnếu có vẻ sẽ ...

Bài đọc khác

🗣️病院の受付で
🗣️ Hội thoạiN4

Ở quầy tiếp đón bệnh viện

Hội thoại ở quầy tiếp đón bệnh viện lần đầu đi khám: điền phiếu, xuất trình thẻ bảo hiểm và chờ gọi tên.

⏱ 2 phút đọc漢 39 Kanji
🗣️不動産屋で部屋を探す
🗣️ Hội thoạiN3

Thuê căn hộ

Tại văn phòng bất động sản: hỏi tiền thuê, phí quản lý và hẹn đi xem phòng thực tế.

⏱ 2 phút đọc漢 57 Kanji
🗣️アルバイトの面接
🗣️ Hội thoạiN3

Phỏng vấn làm thêm

Buổi phỏng vấn làm thêm: hỏi kinh nghiệm, số ngày làm được, giờ ca và mức lương theo giờ.

⏱ 2 phút đọc漢 62 Kanji