Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 12 nét

kiện, tố cáo; than phiền · accusation, sue, complain of pain

訓 うった(える) ・ 音 ソ

Hán Việt: tố

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ ngôn 言 (lời) cho nghĩa, 斥 (xích) gợi âm: dùng lời trình bày để tố cáo. Hán Việt tố, như tố cáo, tố tụng, khởi tố.

Thông tin nhanh

Hán Việt
tố
Âm On
Âm Kun
うった(える)
Số nét
12
JLPT
N1

Âm On

Âm Kun

うった(える)
Hán Việt: tố

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Ngôn
7 nét

Ví dụ câu

彼は会社を訴えた。 (かれはかいしゃをうったえた)

Anh ấy đã kiện công ty.