漢
よ
Kanji
yo
Learn Today · Build Tomorrow
Trang chủ
Kanji
Từ vựng
JLPT
Chủ đề
Đọc hiểu
Luyện tập
✕
🔍
VI
▾
日本語
English
Tiếng Việt
🌙
☀️
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Kanji
Từ vựng
JLPT
Chủ đề
Đọc hiểu
Luyện tập
Kanji
Khám phá và học Kanji theo cấp độ, chủ đề hoặc tìm kiếm.
▦
☰
Tất cả
N5
N4
N3
N2
N1
煮
に(る),-に,に(える),に(やす)
nấu, luộc, ninh
N1
12 nét
姫
ひめ,ひめ-
công chúa
N1
10 nét
誓
ちか(う)
thề, tuyên thệ
N1
14 nét
把
nắm, cầm
N1
7 nét
践
ふ(む)
giẫm, thực hành
N1
13 nét
呈
dâng, trình bày
N1
7 nét
疎
うと(い),うと(む),まば(ら)
thưa thớt, xa lánh, sơ sài
N1
12 nét
仰
あお(ぐ),おお(せ),お(っしゃる),おっしゃ(る)
ngước nhìn, kính ngưỡng
N1
6 nét
剛
cứng rắn, cương nghị
N1
10 nét
疾
はや(い)
nhanh; bệnh tật
N1
10 nét
征
chinh phạt, viễn chinh
N1
8 nét
砕
くだ(く),くだ(ける)
đập vỡ, nghiền nát
N1
9 nét
謡
うた(い),うた(う)
bài hát, ca dao
N1
16 nét
嫁
よめ,とつ(ぐ),い(く),ゆ(く)
lấy chồng, con dâu
N1
13 nét
謙
へりくだ(る)
khiêm tốn, nhún nhường
N1
17 nét
后
きさき
hoàng hậu
N1
6 nét
嘆
なげ(く),なげ(かわしい)
than thở, cảm thán
N1
13 nét
菌
vi khuẩn, nấm
N1
11 nét
鎌
かま
cái liềm
N1
18 nét
巣
す,す(くう)
tổ (chim, ong)
N1
11 nét
頻
しき(りに)
thường xuyên, liên tục
N1
17 nét
琴
こと
đàn koto, đàn cầm
N1
12 nét
班
tổ, nhóm, đội
N1
10 nét
棚
たな,-だな
kệ, giá, giàn
N1
12 nét
‹ Trước
1
2
…
23
24
25
…
46
47
Sau ›
煮
nấu, luộc, ninh
N1
姫
công chúa
N1
誓
thề, tuyên thệ
N1
把
nắm, cầm
N1
践
giẫm, thực hành
N1
呈
dâng, trình bày
N1
疎
thưa thớt, xa lánh, sơ sài
N1
仰
ngước nhìn, kính ngưỡng
N1
剛
cứng rắn, cương nghị
N1
疾
nhanh; bệnh tật
N1
征
chinh phạt, viễn chinh
N1
砕
đập vỡ, nghiền nát
N1
謡
bài hát, ca dao
N1
嫁
lấy chồng, con dâu
N1
謙
khiêm tốn, nhún nhường
N1
后
hoàng hậu
N1
嘆
than thở, cảm thán
N1
菌
vi khuẩn, nấm
N1
鎌
cái liềm
N1
巣
tổ (chim, ong)
N1
頻
thường xuyên, liên tục
N1
琴
đàn koto, đàn cầm
N1
班
tổ, nhóm, đội
N1
棚
kệ, giá, giàn
N1