漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
🗣️
← Quay lại danh sách
🗣️ Hội thoạiJLPT N4⏱ 2 phút đọc漢 39 Kanji

病院びょういんの受付うけつけで

Ở quầy tiếp đón bệnh viện

受付うけつけおはようございます。今日きょうはどうされましたか。

Tiếp đón: Chào buổi sáng ạ. Hôm nay anh thấy trong người thế nào?

患者かんじゃ昨日きのうから熱ねつがあって、のども痛いたいんです。こちらは初はじめてです。

Bệnh nhân: Từ hôm qua tôi bị sốt, họng cũng đau nữa. Tôi khám ở đây lần đầu.

受付うけつけでは、こちらの用紙ようしにお名前なまえとご住所じゅうしょ、それから今いまの症状しょうじょうをお書かきください。保険証ほけんしょうはお持もちですか。

Tiếp đón: Vậy anh vui lòng điền vào tờ giấy này họ tên, địa chỉ và cả triệu chứng hiện tại. Anh có mang thẻ bảo hiểm không ạ?

患者かんじゃはい、これです。保険証ほけんしょうは来くるたびに見みせなければいけませんか。

Bệnh nhân: Có, đây ạ. Mỗi lần đến tôi đều phải xuất trình thẻ bảo hiểm sao?

受付うけつけ月つきに一度いちど確認かくにんしております。書かき終おわりましたら、あちらの椅子いすに座すわってお待まちください。

Tiếp đón: Chúng tôi kiểm tra mỗi tháng một lần ạ. Viết xong rồi, xin anh ngồi ở dãy ghế đằng kia và chờ một chút.

患者かんじゃどのくらい待まちますか。

Bệnh nhân: Phải chờ khoảng bao lâu ạ?

受付うけつけ三十分さんじゅっぷんほどで、こちらでお名前なまえをお呼よびします。

Tiếp đón: Khoảng 30 phút nữa, chúng tôi sẽ gọi tên anh ở quầy này.

Nguồn: Kanjiyo biên soạn

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

漢 Kanji trong bài

Theo cấp JLPT · số nhỏ = số lần xuất hiện

✍️ Mẫu câu & ngữ pháp

  • どうされましたかanh/chị thấy sao? (hỏi bệnh, thể kính ngữ)
  • 〜んですgiải thích tình trạng, lí do
  • お〜くださいxin hãy ... (đề nghị lịch sự)
  • 〜なければいけませんかcó bắt buộc phải ... không?
  • 〜たらsau khi ..., khi ... xong
  • 〜ほどでtrong khoảng ... (thời gian)

Bài đọc khác

🗣️週末、友達を誘う
🗣️ Hội thoạiN4

Rủ bạn đi chơi cuối tuần

Hai người bạn rủ nhau đi xem phim và ăn uống, chốt giờ và địa điểm gặp mặt bằng thể thông thường.

⏱ 2 phút đọc漢 41 Kanji
🗣️不動産屋で部屋を探す
🗣️ Hội thoạiN3

Thuê căn hộ

Tại văn phòng bất động sản: hỏi tiền thuê, phí quản lý và hẹn đi xem phòng thực tế.

⏱ 2 phút đọc漢 57 Kanji
🗣️アルバイトの面接
🗣️ Hội thoạiN3

Phỏng vấn làm thêm

Buổi phỏng vấn làm thêm: hỏi kinh nghiệm, số ngày làm được, giờ ca và mức lương theo giờ.

⏱ 2 phút đọc漢 62 Kanji