漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
💬
← Quay lại danh sách
💬 Mẫu câu hằng ngàyJLPT N4⏱ 2 phút đọc漢 61 Kanji

電車でんしゃの乗のり方かた

Đi tàu điện

日本にほんで電車でんしゃに乗のる時ときは、まず券売機けんばいきで切符きっぷを買かいます。行いき先さきまでの料金りょうきんは、機械きかいの上うえにある地図ちずで調しらべることができます。

Khi đi tàu điện ở Nhật, trước hết bạn mua vé ở máy bán vé tự động. Giá vé đến nơi mình cần có thể xem ở tấm bản đồ phía trên máy.

ICカードを持もっていれば、毎回まいかい切符きっぷを買かわなくてもいいので便利べんりです。改札かいさつでカードを軽かるく当あてるだけで通とおれます。

Nếu có thẻ IC thì không cần mua vé mỗi lần, rất tiện. Ở cửa soát vé, bạn chỉ cần chạm nhẹ thẻ vào là đi qua được.

電車でんしゃには普通ふつうや急行きゅうこうなど、いろいろな種類しゅるいがあります。急行きゅうこうは小ちいさい駅えきに止とまらないので、乗のる前まえに確たしかめておきましょう。

Tàu có nhiều loại như tàu thường, tàu nhanh... Tàu nhanh không dừng ở các ga nhỏ, nên hãy kiểm tra trước khi lên tàu.

途中とちゅうで乗のり換かえる時ときは、ホームの番号ばんごうをよく見みてください。急いそいでいて、反対はんたいの方向ほうこうの電車でんしゃに乗のってしまう人ひとも多おおいです。

Khi đổi tàu giữa chừng, hãy nhìn kỹ số hiệu sân ga. Cũng có nhiều người vì vội mà lên nhầm tàu đi hướng ngược lại.

朝あさの電車でんしゃはとても混こみます。時間じかんに余裕よゆうを持もって家いえを出でておくと安心あんしんです。

Tàu buổi sáng rất đông. Bạn nên ra khỏi nhà sớm, chừa dư một chút thời gian thì sẽ yên tâm hơn.

Nguồn: Kanjiyo biên soạn

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

✍️ Mẫu câu & ngữ pháp

  • 〜時はkhi ... thì ...
  • 〜ていればnếu (đang) có ...
  • 〜なくてもいいkhông cần phải ...
  • 〜ておきましょうhãy làm sẵn trước ...
  • 〜てしまうlỡ ... mất
  • 〜と安心です... thì yên tâm

Bài đọc khác

💬毎日のあいさつ
💬 Mẫu câu hằng ngàyN5

Lời chào mỗi ngày

Các câu chào cơ bản người Nhật dùng mỗi ngày: sáng, trưa, tối, trước và sau bữa ăn.

⏱ 1 phút đọc漢 17 Kanji
💬お店で使う表現
💬 Mẫu câu hằng ngàyN5

Mua sắm ở cửa hàng

Hỏi giá, mua hàng và thanh toán - 4 câu dùng được ngay khi đi mua sắm ở Nhật.

⏱ 1 phút đọc漢 13 Kanji
💬天気の話
💬 Mẫu câu hằng ngàyN4

Nói chuyện về thời tiết

Đoạn hội thoại ngắn về thời tiết - chủ đề mở đầu câu chuyện quen thuộc nhất ở Nhật.

⏱ 1 phút đọc漢 24 Kanji