漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
📖
← Quay lại danh sách
📖 Bài viếtJLPT N3⏱ 2 phút đọc漢 49 Kanji

日本にほんの四季しきと桜さくら

Bốn mùa và hoa anh đào

日本にほんには春はる、夏なつ、秋あき、冬ふゆの四よっつの季節きせつがあり、季節きせつごとに違ちがう景色けしきを楽たのしむことができます。

Nhật Bản có bốn mùa xuân, hạ, thu, đông, và mỗi mùa ta có thể thưởng thức một cảnh sắc khác nhau.

特とくに春はるの桜さくらは人気にんきがあります。三月さんがつの終おわりから四月しがつにかけて、多おおくの人ひとが公園こうえんに集あつまり、花はなの下したで食事しょくじをしながら話はなします。これを「花見はなみ」と言いいます。

Đặc biệt, hoa anh đào mùa xuân rất được yêu thích. Từ cuối tháng Ba đến tháng Tư, nhiều người tụ tập ở công viên, vừa ăn uống vừa trò chuyện dưới tán hoa. Việc này gọi là "hanami" (ngắm hoa).

桜さくらの花はなは咲さいてから一週間いっしゅうかんほどで散ちってしまいます。短みじかい間あいだしか見みられないので、日本人にほんじんは昔むかしから桜さくらを特別とくべつな花はなだと考かんがえてきました。

Hoa anh đào chỉ khoảng một tuần sau khi nở là rụng hết. Vì chỉ ngắm được trong thời gian ngắn, từ xưa người Nhật đã coi hoa anh đào là một loài hoa đặc biệt.

最近さいきんは、海外かいがいから桜さくらを見みに来くる観光客かんこうきゃくも増ふえています。

Gần đây, số du khách từ nước ngoài đến ngắm hoa anh đào cũng đang tăng lên.

Nguồn: Kanjiyo biên soạn

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

漢 Kanji trong bài

Theo cấp JLPT · số nhỏ = số lần xuất hiện

N1 · 1

✍️ Mẫu câu & ngữ pháp

  • 〜ごとにmỗi ...
  • 〜ことができるcó thể ...
  • 〜から〜にかけてtừ ... đến ... (khoảng thời gian)
  • 〜ながらvừa ... vừa ...
  • 〜てしまう... mất (hoàn tất, tiếc nuối)
  • 〜しか〜ないchỉ ...
  • 〜てきたđã ... (từ trước đến nay)

Bài đọc khác

📖人工知能は仕事を奪うのか
📖 Bài viếtN1

Trí tuệ nhân tạo và công việc

Bài nghị luận N1 nhìn cả hai mặt của trí tuệ nhân tạo: việc làm mất đi, nghề mới sinh ra và câu hỏi về trách nhiệm.

⏱ 3 phút đọc漢 81 Kanji
📖日本のお正月
📖 Bài viếtN3

Tết ở Nhật

Tết dương lịch ở Nhật: món osechi, thiệp nengajo, tục đi lễ đầu năm và tiền mừng tuổi.

⏱ 3 phút đọc漢 80 Kanji
📖少子高齢化と働く人の未来
📖 Bài viếtN2

Già hoá dân số và ít trẻ em

Bài nghị luận N2 về già hoá dân số và ít trẻ em: tác động tới lao động, tới vùng nông thôn và hướng đi cân bằng.

⏱ 2 phút đọc漢 74 Kanji