漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
📖
← Quay lại danh sách
📖 Bài viếtJLPT N3⏱ 2 phút đọc漢 49 Kanji

コンビニの便利べんりさ

Sự tiện lợi của cửa hàng tiện lợi

日本にほんのコンビニは二十四時間にじゅうよじかん開あいている店みせが多おおく、夜遅よるおそくても買かい物ものができます。

Nhiều cửa hàng tiện lợi (konbini) ở Nhật mở cửa 24 giờ, nên dù đêm khuya vẫn có thể mua sắm.

食たべ物ものや飲のみ物ものだけでなく、電気でんきや水道すいどうの料金りょうきんを払はらったり、荷物にもつを送おくったりすることもできます。

Không chỉ đồ ăn và thức uống, ở đó còn có thể trả tiền điện, tiền nước hay gửi hành lý.

温あたたかいお弁当べんとうやコーヒーも買かえるので、忙いそがしい会社員かいしゃいんや学生がくせいにとって便利べんりな場所ばしょです。

Vì mua được cả cơm hộp nóng và cà phê, đây là nơi tiện lợi với nhân viên văn phòng và học sinh bận rộn.

一方いっぽうで、店みせで働はたらく人ひとが足たりないという問題もんだいもあり、最近さいきんはセルフレジを置おく店みせも増ふえてきました。

Mặt khác, cũng có vấn đề thiếu người làm việc tại cửa hàng, nên gần đây số cửa hàng đặt quầy tự thanh toán cũng đã tăng lên.

Nguồn: Kanjiyo biên soạn

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

漢 Kanji trong bài

Theo cấp JLPT · số nhỏ = số lần xuất hiện

N2 · 3
N1 · 1

✍️ Mẫu câu & ngữ pháp

  • 〜てもdù ... cũng
  • 〜だけでなくkhông chỉ ... (mà còn)
  • 〜たり〜たりするlàm ... làm ... (liệt kê)
  • 〜にとってđối với ...
  • 〜という問題vấn đề (gọi là) ...
  • 一方でmặt khác

Bài đọc khác

📖人工知能は仕事を奪うのか
📖 Bài viếtN1

Trí tuệ nhân tạo và công việc

Bài nghị luận N1 nhìn cả hai mặt của trí tuệ nhân tạo: việc làm mất đi, nghề mới sinh ra và câu hỏi về trách nhiệm.

⏱ 3 phút đọc漢 81 Kanji
📖日本のお正月
📖 Bài viếtN3

Tết ở Nhật

Tết dương lịch ở Nhật: món osechi, thiệp nengajo, tục đi lễ đầu năm và tiền mừng tuổi.

⏱ 3 phút đọc漢 80 Kanji
📖少子高齢化と働く人の未来
📖 Bài viếtN2

Già hoá dân số và ít trẻ em

Bài nghị luận N2 về già hoá dân số và ít trẻ em: tác động tới lao động, tới vùng nông thôn và hướng đi cân bằng.

⏱ 2 phút đọc漢 74 Kanji