漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
📖
← Quay lại danh sách
📖 Bài viếtJLPT N1⏱ 2 phút đọc漢 44 Kanji

言葉ことばは時代じだいとともに変かわる

Ngôn ngữ thay đổi theo thời đại

言葉ことばは決けっして固定こていされたものではなく、社会しゃかいの変化へんかに応おうじて絶たえず形かたちを変かえていく。

Ngôn ngữ tuyệt nhiên không phải là thứ cố định, mà không ngừng thay đổi hình thức theo những biến chuyển của xã hội.

例たとえば、若者わかものの間あいだで生うまれた表現ひょうげんが、やがて世代せだいを問とわず使つかわれるようになることは珍めずらしくない。

Chẳng hạn, việc một cách nói sinh ra trong giới trẻ rồi dần dần được mọi thế hệ sử dụng không phải là hiếm.

こうした変化へんかを「言葉ことばの乱みだれ」として嘆なげく声こえもあるが、新あらたな表現ひょうげんが生うまれるのは、言葉ことばが今いまも生いきている証拠しょうこだと言いえるのではないだろうか。

Có những ý kiến than phiền về sự thay đổi này như là "sự lộn xộn của ngôn ngữ", nhưng phải chăng việc những cách diễn đạt mới ra đời chính là bằng chứng cho thấy ngôn ngữ vẫn đang sống?

大切たいせつなのは、変化へんかを一方的いっぽうてきに否定ひていすることではなく、相手あいてや場面ばめんに応おうじて言葉ことばを使つかい分わける力ちからを身みにつけることだろう。

Điều quan trọng có lẽ không phải là phủ nhận sự thay đổi một cách phiến diện, mà là rèn luyện khả năng dùng lời lẽ phù hợp với người nghe và hoàn cảnh.

Nguồn: Kanjiyo biên soạn

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

漢 Kanji trong bài

Theo cấp JLPT · số nhỏ = số lần xuất hiện

N2 · 2
N1 · 3

✍️ Mẫu câu & ngữ pháp

  • 決して〜ないtuyệt nhiên không ...
  • 〜に応じてtuỳ theo, ứng với ...
  • 〜を問わずbất kể ...
  • 〜としてvới tư cách là, coi như ...
  • 〜のではないだろうかphải chăng ... (ý kiến nhẹ nhàng)
  • 〜ことではなく〜ことだđiều quan trọng không phải ... mà là ...
  • 身につけるhọc được, trau dồi

Bài đọc khác

📖人工知能は仕事を奪うのか
📖 Bài viếtN1

Trí tuệ nhân tạo và công việc

Bài nghị luận N1 nhìn cả hai mặt của trí tuệ nhân tạo: việc làm mất đi, nghề mới sinh ra và câu hỏi về trách nhiệm.

⏱ 3 phút đọc漢 81 Kanji
📖日本のお正月
📖 Bài viếtN3

Tết ở Nhật

Tết dương lịch ở Nhật: món osechi, thiệp nengajo, tục đi lễ đầu năm và tiền mừng tuổi.

⏱ 3 phút đọc漢 80 Kanji
📖少子高齢化と働く人の未来
📖 Bài viếtN2

Già hoá dân số và ít trẻ em

Bài nghị luận N2 về già hoá dân số và ít trẻ em: tác động tới lao động, tới vùng nông thôn và hướng đi cân bằng.

⏱ 2 phút đọc漢 74 Kanji