漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
📖
← Quay lại danh sách
📖 Bài viếtJLPT N2⏱ 3 phút đọc漢 108 Kanji

日本にほんの学校生活がっこうせいかつ

Đời sống học đường

日本にほんの学校がっこうにおいて、生徒せいとは勉強べんきょうだけでなく集団しゅうだん生活せいかつの習慣しゅうかんも学まなぶとされている。教室きょうしつの掃除そうじや給食きゅうしょくの準備じゅんびを生徒せいと自身じしんが行おこなう「当番とうばん」は、その代表的だいひょうてきな例れいである。

Ở trường học Nhật Bản, học sinh được cho là không chỉ học kiến thức mà còn học cả những thói quen của đời sống tập thể. "Trực nhật" - việc học sinh tự tay dọn dẹp lớp học và chuẩn bị bữa trưa - là ví dụ tiêu biểu.

当番とうばんは順番じゅんばんに回まわってくるため、どの生徒せいとも同おなじ仕事しごとを経験けいけんすることになる。自分じぶんが使つかう場所ばしょは自分じぶんで整ととのえるという考かんがえ方かたは、家庭かていでの生活せいかつにもつながっていく。

Vì phiên trực nhật lần lượt luân phiên nên mọi học sinh đều trải qua cùng một công việc như nhau. Quan niệm "nơi mình dùng thì mình tự sắp xếp" cũng nối dài sang cả sinh hoạt trong gia đình.

放課後ほうかごの部活動ぶかつどうも学校生活がっこうせいかつの中心ちゅうしんの一ひとつである。運動うんどうや音楽おんがくなど活動かつどうの種類しゅるいは幅広はばひろく、先輩せんぱいと後輩こうはいの関係かんけいの中なかで礼儀れいぎを身みにつける機会きかいにもなっている。

Hoạt động câu lạc bộ sau giờ học cũng là một trọng tâm của đời sống học đường. Các loại hình hoạt động rất đa dạng, từ thể thao đến âm nhạc, và đây còn là cơ hội để học sinh rèn lễ nghi qua quan hệ giữa đàn anh và đàn em.

多おおくの中学校ちゅうがっこうや高校こうこうには制服せいふくがあり、毎朝まいあさ服ふくを選えらぶ必要ひつようがないという利点りてんが指摘してきされてきた。一方いっぽう、細こまかい規則きそくに対たいして疑問ぎもんを持もつ声こえもあり、内容ないようを見直みなおす学校がっこうが増ふえつつある。

Nhiều trường trung học cơ sở và trung học phổ thông có đồng phục, và người ta vẫn chỉ ra cái lợi là mỗi sáng không phải bận tâm chọn quần áo. Mặt khác, cũng có những ý kiến băn khoăn trước các quy định quá chi li, và số trường xem xét lại nội dung quy định đang tăng dần.

このように、日本にほんの学校生活がっこうせいかつは長ながい間あいだ受うけ継つがれてきた形かたちを保たもちながら、少すこしずつ変かわり続つづけている。大切たいせつなのは、それぞれの習慣しゅうかんの意味いみを生徒せいと自身じしんが考かんがえられるようにすることだろう。

Như vậy, đời sống học đường ở Nhật vừa giữ lại hình thức được kế thừa suốt thời gian dài, vừa tiếp tục thay đổi từng chút một. Điều quan trọng có lẽ là làm sao để chính học sinh có thể tự suy nghĩ về ý nghĩa của từng thói quen ấy.

Nguồn: Kanjiyo biên soạn

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

✍️ Mẫu câu & ngữ pháp

  • 〜においてở, trong (văn viết trang trọng)
  • 〜とされているđược coi là ...
  • 〜ことになるdẫn đến việc ..., thành ra ...
  • 〜に対してđối với ..., trước ...
  • 〜つつあるđang dần ...
  • 〜ながらtrong khi vẫn ... (tương phản)

Bài đọc khác

📖人工知能は仕事を奪うのか
📖 Bài viếtN1

Trí tuệ nhân tạo và công việc

Bài nghị luận N1 nhìn cả hai mặt của trí tuệ nhân tạo: việc làm mất đi, nghề mới sinh ra và câu hỏi về trách nhiệm.

⏱ 3 phút đọc漢 81 Kanji
📖ごみの分け方と出し方
📖 Bài viếtN3

Phân loại rác ở Nhật

Cách phân loại rác, ngày giờ đổ rác và túi chỉ định - những quy định đầu tiên cần nhớ khi sống ở Nhật.

⏱ 3 phút đọc漢 66 Kanji
📖少子高齢化と働く人の未来
📖 Bài viếtN2

Già hoá dân số và ít trẻ em

Bài nghị luận N2 về già hoá dân số và ít trẻ em: tác động tới lao động, tới vùng nông thôn và hướng đi cân bằng.

⏱ 2 phút đọc漢 74 Kanji